kiem-nghiem-bao-bi-thuc-pham

Chỉ Tiêu Kiểm Nghiệm Bao Bì Thực Phẩm

Bạn Có Biết Bao Bì Thực Phẩm Có Những Chỉ Tiêu Kiểm Nghiệm Nào

Kiểm nghiệm bao bì thực phẩm nhằm mục đích gì? Quy định về chỉ tiêu kiểm nghiệm, kiểm tra bao bì thực phẩm được pháp luật Nhà nước, Bộ Y tế đưa ra theo tiêu chuẩn nào? Cùng tìm hiểu qua bài viết này ngay.

ban-co-biet-bao-bi-thuc-pham-ban-dung-hang-ngay-co-nhung-quy-chuan-kiem-nghiem-nao

Lý do nên kiểm nghiệm bao bì thực phẩm

Như theo quý khách hàng cũng đã biết, bao bì thực phẩm là vật liệu thường xuyên tiếp xúc thực phẩm nhằm mục đích bảo quản, chứa đựng thực phẩm đến tay người tiêu dùng trong khoảng thời gian nhất định. 

Bao bì thực phẩm lại được sản xuất với nhiều thành phần, hóa chất tạo thành nhiều loại bao bì khác nhau.

Theo khảo sát thì có 2 lý do cần thực hiện kiểm nghiệm bao bì thực phẩm trước khi đến tay người tiêu dùng. Đó là: 

  • Do thực phẩm tiếp xúc thường xuyên trực tiếp với bao bì thực phẩm nên trong thời gian bảo quản, sử dụng có thể gây ra các phản ứng độc hại ảnh hưởng đến tiêu dùng.
  • Do Nhà nước, Chính phủ và Bộ y tế muốn ngăn chặn tình trạng ngộ độc thực phẩm đối với người tiêu dùng nên đưa ra yêu cầu, tiêu chuẩn, quy định chung cần phải tiến hành kiểm nghiệm bao bì thực phẩm để đánh giá chất lượng cũng như sự an toàn cho người sử dụng.

Do đó, các đơn vị, sản xuất bao bì thực phẩm cần phải thực hiện quá trình kiểm tra bao bì thực phẩm theo đúng quy định của Nhà nước, Chính phủ trước khi xuất khẩu, phân phối ra thị trường.

Vậy quy định tiêu chuẩn về kiểm nghiệm bao bì là gì? Cùng xem ngay tiếp theo bên dưới nội dung.

Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về kiểm tra bao bì thực phẩm

Theo quy định của Pháp luật hiện nay thì chỉ tiêu tiêu chuẩn kiểm nghiệm bao bì thực phẩm được quy định theo 4 loại bao bì thực phẩm sau:

  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng nhựa tổng hợp được quy định trong QCVN 12-1:2011/BYT
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng cao su được quy định trong QCVN 12-2:2011/BYT
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng kim loại được quy định trong QCVN 12-3:2011/BYT
  • Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn vệ sinh đối với bao bì, dụng cụ tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm bằng thủy tinh và gốm sứ được quy định trong QCVN 12-4:2015/BYT

kiem-nghiem-bao-bi-thuc-pham

Chỉ tiêu kiểm tra bao bì thực phẩm

Bao bì thực phẩm có rất nhiều loại bao bì được sử dụng từ nhiều nguyên liệu sản xuất khác nhau. Nên chỉ tiêu thử nghiệm bao bì thực phẩm cũng khác nhau.

Dựa vào bảng chỉ tiêu và phương pháp thử nghiệm dưới đây sẽ hỗ trợ cho quá trình kiểm tra bao bì thực phẩm:

TTCHỈ TIÊUPHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆMLOD 
    I.            QCVN 12-1:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG NHỰA TỔNG HỢP
A.    THỬ VẬT LIỆU ( bao bì, dụng cụ nhựa tổng hợp)
     1Định danh nhựaIR 
     2Chì (Pb)QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)0.05 µg/g 
     3Cadmi (Cd)QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/g 
     4Bari (Ba)QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)0.05 µg/g 
     5Vinyl cloridQCVN 12-1:2011/BYT (GC/MS)0,1 µg/g 
     6Tổng số chất bay  hơi ( styren, tuluen, ethybenzen, n-propyl benzen)QCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)0,1 mg/g 
     7Styren và EthybenzenQCVN 12-1:2011/BYT(GC/FID)0,1 mg /g 
     8Bari (Ba)QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)0.05 µg/g150
     9Bis-phenol AQCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)50 μg/g 
   10Kim loại nặngQCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu)0.5 µg/ml 
   11Cặn khôQCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)1 µg/ml100
   12Lượng KMnO4 sử dụngQCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp chuẩn độ)1 µg/ml 
   13PhenolQCVN 12-1:2011/BYT(GC/MS)1 µg/ml 
   14FormaldehydQCVN 12-1:2011/BYT(Phương pháp so màu) 
   15Antimony (Sb)QCVN 12-1:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/ml 
   16Germani (Ge)QCVN 12-1:2011/BYT(ICP-MS)0.02 µg/ml150
   17Acid lactic tổng sốQCVN 12-1:2011/BYT (IC)5 µg/ml 
 II.            QCVN  12-2:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG CAO SU
A.    THỬ VẬT LIỆU
   18Chì (Pb)QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)0.05 µg/g 
   19Cadmi (Cd)QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/g 
B.     THỬ THÔI NHIỄM
   20Chì (Pb)QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/ml 
   21Cadmi (Cd)QCVN 12-2:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/ml 
   22Kẽm (Zn)QCVN 12-2:2011/BYT(Flame-AAS)0.1 µg/ml 
   23Kim loại nặngQCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu)0.5 µg/ml 
   24Cặn khôQCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)1 µg/ml 
   25PhenolQCVN 12-2:2011/BYT(GC/MS)1 µg/ml 
   26FormaldehydQCVN 12-2:2011/BYT(Phương pháp so màu) 
III.            QCVN  12-3:2011/BYT – BAO BÌ, DỤNG CỤ BẰNG KIM LOẠI
A.    THỬ THÔI NHIỄM
   27Chì (Pb)QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/ml 
   28Cadmi (Cd)QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/ml 
   29Arsen (As)QCVN 12-3:2011/BYT(GF-AAS)0.02 µg/ml 
   30FormaldehydQCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp so màu) 
   31Cặn khôQCVN 12-3:2011/BYT(Phương pháp khối lượng)1 µg/ml 
   32PhenolQCVN 12-3:2011/BYT(GC/MS)1 µg/ml 
   33Vinyl cloridQCVN 12-3:2011/BYT (GC/MS)0,1 µg/g 

nhung-chi-tieu-kiem-tra-bao-bi-thuc-pham

Đó là tất cả thông tin về lý do vì sao cần kiểm nghiệm bao bì thực phẩm cũng như các chỉ tiêu kiểm nghiệm dành cho bao bì thực phẩm mà các đơn vị sản xuất các loại bao bì cần biết rõ để đáp ứng đúng theo quy định chung của nhà nước, Chính phủ nhằm ngăn chặn các vấn đề về sức khỏe của người tiêu dùng trong tình hình xã hội hiện nay.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *